Công khai cơ sở giáo dục đầu năm học 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

 

PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH                                                         Biểu mẫu 05

     TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2022 – 2023

 

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

 

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

 

I.

Điều kiện tuyển sinh

Tổng số học sinh: 225 HS
(6 lớp)

Tổng số học sinh: 209 HS
(6 lớp)

Tổng số học sinh: 205 HS
(6 lớp)

Tổng số học sinh: 183 HS
(6 lớp)

Tổng số học sinh: 203 HS
(6 lớp)

 

 

     1. Tuổi của học sinh tiểu học từ sáu đến mười bốn tuổi (tính theo năm).

      2. Tuổi vào học lớp một là sáu tuổi; trẻ em ở những vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em trong diện hộ nghèo theo quy định của Nhà nước, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến chín tuổi; trẻ em khuyết tật có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến mười bốn tuổi.

      Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các thôn thuộc địa bàn xã Ninh Phúc

 

 

II.

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

      Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học được thực hiện theo CV 3866/BGDĐT ngày 26/8/2020 cho học sinh lớp 1,2,3 và Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006 cho học sinh từ lớp 4,5 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

     Thực hiện Kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 theo QĐ số 730/QĐ-UBND ngày 11/8/2022 của UBND tỉnh Ninh Bình: Thực hiện 35 tuần/năm học

  1. Ngày tựu trường: 29/8/2022, riêng đối với lớp 1 từ ngày 22/8/2022.
  2. Ngày khai giảng: 5/9/2022
  3. Học kỳ I: Bắt đầu từ ngày 6/9/2022 đến 10/01/2023.

      4. Nghỉ giữa hai học kỳ: Ngày 11/01/2023

      5. Học Kỳ II: Bắt đầu từ ngày 12/01/2023 đến ngày 25/05/2023.

      6. Kết thúc năm học: Trước ngày 31/5/2023.

 

 

III

 

 

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

      1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
      -Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
      – Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc điện tử …của nhà trường.

      – Họp Cha mẹ học sinh 03 Lần/năm.

      – Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 và TT số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.

      – Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm qua điện thoại, tin nhắn smas, zalo nhóm lớp hoặc gặp trực tiếp ngoài giờ học.

      2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

      – Chấp hành tốt các nội quy học sinh.

      – Thái độ học tập tích cực, chủ động.

      – Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

      – Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.

      – Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

      – Hoạt động trải nghiệm, sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.

      – Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.

      – Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học..

      – Tổ chức hội giao lưu: Tham gia các cuộc thi, giao lưu do các cấp tổ chức…

      – Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

 

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

      – 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất: năng lực đặc thù, năng lực cốt lõi.

      – Lễ phép, tích cực, năng động.

      – Được giáo dục về kỹ năng sống.

      – Có ý thức bảo vệ môi trường.

      – Giữ vững hiệu quả đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học từ 98 % trở lên.

      – Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.

      – Không có học sinh bỏ học.

      – Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh.

      – Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì.

      – Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.

      – 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

      – 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

 

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

      – Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.

      – Đủ điều kiện về năng lực và phẩm chất để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

      – Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.

      – Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

 

   

Ninh Phúc, ngày 05 tháng 9 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

Lưu Thị Thu

                   

PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH                                                         Biểu mẫu 07

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học,

 đầu năm học 2022 – 2023

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 30/30

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 30

1

Phòng học kiên cố

 30

2

Phòng học bán kiên cố

 

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

III

Số điểm trường lẻ

 1

IV

Tổng diện tích đất (m2)

13.400 

 13,4

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 6.400

6,24

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1.450

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 50

 

3

Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

50 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

50 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 90

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 20

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và                             hoạt động Đội (m2)

 40

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu                      (Đơn vị tính: b)

 30

Số bộ/lớp

1

Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh

30

30 bộ

1.1

Khối lớp 1

12

1 bộ

1.2

Khối lớp 2

 0

1 bộ

1.3

Khối lớp 3

 0

1 bộ

1.4

Khối lớp 4

 3

1 bộ

1.5

Khối lớp 5

 3

1 bộ

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

6

 

2.3

Khối lớp 3

6

 

2.4

Khối lớp 4

3

 

2.5

Khối lớp 5

3

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

36

 

học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 32

1 

2

Cát xét

 3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 2

 

5

Thiết bị khác…

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Slượng(m2)

X

Nhà bếp

45 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

 

Dùng cho học sinh

S m2/hc sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

3/3 

 

50/50 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

                 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Ninh Phúc, ngày 05 tháng 9 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

Lưu Thị Thu

 

             

PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH                                                         Biểu mẫu 08

   TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên

đầu năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

48

 

 

40

7

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

43

 

 

37

6

 

 

1

16

19

12

14

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

10

 

 

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

4

 

 

4

 

 

 

 

 

2

1

 

 

 

3

Tin học

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

6

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

1

1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ninh Phúc, ngày 05 tháng 9 năm 2022
HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

 

Lưu Thị Thu