Công khai cơ sở giáo dục đầu năm học 2021 – 2022
Lượt xem:
PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH Biểu mẫu 05
TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2021 – 2022
|
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
|
|||||
|
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
|
|||
|
|
I. |
Điều kiện tuyển sinh |
Tổng số học sinh: 207 HS |
Tổng số học sinh: 206 HS |
Tổng số học sinh: 187 HS |
Tổng số học sinh: 200 HS |
Tổng số học sinh: 146 HS |
|
|
|
|
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ sáu đến mười bốn tuổi (tính theo năm). 2. Tuổi vào học lớp một là sáu tuổi; trẻ em ở những vùng có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn, trẻ em người dân tộc thiểu số, trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em trong diện hộ nghèo theo quy định của Nhà nước, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến chín tuổi; trẻ em khuyết tật có thể vào học lớp một ở độ tuổi từ bảy đến mười bốn tuổi. Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú, tạm trú tại các thôn thuộc địa bàn xã Ninh Phúc |
|
|||||||
|
|
II. |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học được thực hiện theo CV 3866/BGDĐT ngày 26/8/2020 cho học sinh lớp 1 và Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006 cho học sinh từ lớp 2 đến lớp 5 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. Thực hiện Kế hoạch thời gian năm học 2021-2022 theo QĐ số 653/QĐ-UBND ngày 06/8/2021 của UBND tỉnh Ninh Bình: Thực hiện 35 tuần/năm học
4. Nghỉ giữa kỳ I: Ngày 10/01/2022 5. Học Kỳ II: Bắt đầu từ ngày 11/01/2022 đến ngày 25/05/2022 6. Kết thúc năm học: Trước ngày 31/5/2022. |
|
|||||
|
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: – Họp Cha mẹ học sinh 03 Lần/năm. – Theo Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 4/9/2020 và TT số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học. – Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm qua điện thoại, tin nhắn smas, zalo nhóm lớp hoặc gặp trực tiếp ngoài giờ học. 2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: – Chấp hành tốt các nội quy học sinh. – Thái độ học tập tích cực, chủ động. – Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy. – Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật. – Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ. |
|
|||||
|
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
– Hoạt động trải nghiệm, sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh. – Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng. – Tổ chức các Lễ phát động: tháng an toàn giao thông, theo chủ đề năm học.. – Tổ chức hội giao lưu: Tham gia các cuộc thi, giao lưu do các cấp tổ chức… – Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo. |
|
|||||
|
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
– 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất: năng lực đặc thù, năng lực cốt lõi. – Lễ phép, tích cực, năng động. – Được giáo dục về kỹ năng sống. – Có ý thức bảo vệ môi trường. – Giữ vững hiệu quả đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học từ 98 % trở lên. – Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%. – Không có học sinh bỏ học. – Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh. – Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì. – Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp. – 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu. – 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế. |
|
|||||
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
– Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc. – Đủ điều kiện về năng lực và phẩm chất để học ở lớp trên hoặc cấp học trên. – Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS. – Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh. |
|
|||||
|
|
Ninh Phúc, ngày 08 tháng 9 năm 2021 (Đã ký) Lưu Thị Thu |
||||||||
PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học,
đầu năm học 2021 – 2022
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
|
I |
Số phòng học/số lớp |
29/29 |
Số m2/học sinh |
|
II |
Loại phòng học |
29 |
– |
|
1 |
Phòng học kiên cố |
29 |
– |
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
– |
|
3 |
Phòng học tạm |
|
– |
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
|
– |
|
III |
Số điểm trường lẻ |
1 |
– |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
13.400 |
14,1 |
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
6.400 |
6,76 |
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
|
|
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
1.215 |
|
|
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
50 |
|
|
3 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) |
|
|
|
4 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) |
50 |
|
|
5 |
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) |
|
|
|
6 |
Diện tích phòng học tin học (m2) |
90 |
|
|
7 |
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) |
20 |
|
|
8 |
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) |
|
|
|
9 |
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) |
40 |
|
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
29 |
Số bộ/lớp |
|
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
29 |
29 bộ |
|
1.1 |
Khối lớp 1 |
6 |
1 bộ |
|
1.2 |
Khối lớp 2 |
6 |
1 bộ |
|
1.3 |
Khối lớp 3 |
6 |
1 bộ |
|
1.4 |
Khối lớp 4 |
6 |
1 bộ |
|
1.5 |
Khối lớp 5 |
5 |
1 bộ |
|
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
|
2.1 |
Khối lớp 1 |
|
|
|
2.2 |
Khối lớp 2 |
|
|
|
2.3 |
Khối lớp 3 |
|
|
|
2.4 |
Khối lớp 4 |
|
|
|
2.5 |
Khối lớp 5 |
|
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
36
|
học sinh/bộ |
|
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
|
1 |
Ti vi |
32 |
1 |
|
2 |
Cát xét |
3 |
|
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
2 |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
|
|
|
5 |
Thiết bị khác… |
|
|
|
6 |
….. |
|
|
|
|
Nội dung |
Số lượng(m2) |
|
X |
Nhà bếp |
45 |
|
XI |
Nhà ăn |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
||||
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
|
|
|
||||
|
XIII |
Khu nội trú |
|
|
|
||||
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||||
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
|||||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
2 |
|
3/3 |
|
50/50 |
||
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
||
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
|
Có |
Không |
|||
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|||
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|||
|
XVII |
Kết nối internet |
x |
|
|||
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|||
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
|||
|
|
|
Ninh Phúc, ngày 08 tháng 9 năm 2021
(Đã ký) Lưu Thị Thu |
|
|||
PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên
đầu năm học 2021-2022
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
|||||||||||||
|
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
Trung bình |
Kém |
||||||
|
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
44 |
|
|
35 |
8 |
1 |
|
5 |
6 |
28 |
15 |
26 |
|
|
||||
|
I |
Giáo viên |
38 |
|
|
31 |
7 |
|
|
6 |
7 |
25 |
12 |
26 |
|
|
|||
|
Trong đó số giáo viên chuyên biệt: |
9 |
|
|
9 |
|
|
|
4 |
1 |
5 |
2 |
7 |
|
|
||||
|
1 |
Tiếng dân tộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Ngoại ngữ |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
1 |
|
3 |
1 |
3 |
|
|
|||
|
3 |
Tin học |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|||
|
4 |
Âm nhạc |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
|||
|
5 |
Mỹ thuật |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|||
|
6 |
Thể dục |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
1 |
1 |
1 |
|
2 |
|
|
|||
|
II |
Cán bộ quản lý |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
|
|
|
|||
|
1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|||
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
|||
|
III |
Nhân viên |
3 |
|
|
1 |
1 |
1 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|||
|
1 |
Nhân viên văn thư |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Nhân viên kế toán |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
4 |
Nhân viên y tế |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
5 |
Nhân viên thư viện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
Nhân viên công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
8 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
Ninh Phúc, ngày 08 tháng 9 năm 2021 (Đã ký)
Lưu Thị Thu |
|
|||||||||||||||



