Công khai Cơ sở giáo dục cuối năm học 2021-2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

 

PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH                                                         Biểu mẫu 05

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp1

Lớp2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Theo QĐ

32/2018/TT

Theo QĐ

32/2018/TT

Theo

QĐ 16

Theo

 QĐ 16

Theo

QĐ 16

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

Thường xuyên, hiệu quả, tích cực, chủ động

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Đầy đủ

 

Đầy đủ

 

Đầy đủ

 

Đầy đủ

 

Đầy đủ

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

Đạt chuẩn

 

Đạt chuẩn

 

Đạt chuẩn

 

Đạt chuẩn

 

Đạt chuẩn

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

Tốt

 

Ninh Phúc, ngày 30 tháng 5 năm 2022

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

Lưu Thị Thu

 

 

PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH                                                         Biểu mẫu 06

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học cuối năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

947

209

207

186

201

144

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

947

209

207

186

201

144

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

 

Có bảng thống kê EQMS đính kèm

1

Tốt

(tỷ lệ so với tng số)

 

 

 

 

 

 

2

Đạt

(t lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Cn c gng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả hc tập

 

Có bảng thống kê EQMS đính kèm   

1

Hoàn thành tt

(t lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

 

1

Lên lớp

(t lệ so với tổng số)

938/947

99,0%

 207/209

99,0%

 202/207

97,6%

 184/186

98,9%

201/201

100% 

144/144

100% 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)

675/947

71,3%

150/209

71,8%

 

153/207

73,9%

 

129/186

69,4%

 

143/201

71,1%

 

 

100/144

69,4%

 

b

HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)

20/947

2,1%

0

 

1/207

0,5%

 

2/186

1,08%

 

 8/201

3,98%

 

 

9/144

6,25%

 

2

Ở lại lớp (Rèn luyện trong hè)

(tỷ lệ so với tổng số)

9/947

0,95%

2/209

0,95%

 

5/207

2,4%

 

2/186

1,07%

 

 0

 

 

0

 

                         

Ninh Phúc, ngày 30 tháng 5 năm 2022

HIỆU TRƯỞNG

 

(Đã ký)

Lưu Thị Thu

PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH                                                         Biểu mẫu 07

    TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học,

 Cuối năm học 2021 – 2022

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 29/29

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 29

1

Phòng học kiên cố

 29

2

Phòng học bán kiên cố

 

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

III

Số điểm trường lẻ

 1

IV

Tổng diện tích đất (m2)

13.400 

 14,1

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 6.400

6,76

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1.215 

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 50

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

50 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

 90

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

 20

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và                             hoạt động Đội (m2)

 40

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu                      (Đơn vị tính: bộ)

 29

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

29

29 bộ

1.1

Khối lớp 1

6

1 bộ

1.2

Khối lớp 2

 6

1 bộ

1.3

Khối lớp 3

 6

1 bộ

1.4

Khối lớp 4

 6

1 bộ

1.5

Khối lớp 5

 5

1 bộ

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 

36 

học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 32

1 

2

Cát xét

 3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 2

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

 

5

Thiết bị khác…

 

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

45 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

 

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 2

 

3/3 

 

50/50 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

                 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

          Ninh Phúc, ngày 30 tháng 5 năm 2022

                             HIỆU TRƯỞNG

                                            (Đã ký)

 

                                    Lưu Thị Thu

 

             

PHÒNG GD ĐT THÀNH PHỐ NINH BÌNH                                                         Biểu mẫu 08

   TRƯỜNG TIỂU HỌC NINH PHÚC

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên

Cuối năm học 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

43

 

 

 34

8

 1

 

 5

 6

 28

15 

26 

 

 

I

Giáo viên

37

 

 

30 

7

 

 

25 

 12

 26

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

9

 

 

 9

 

 

 

4

 1

 2

7

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

 4

 

 

4

 

 

 

 1

 

 

 

3

Tin học

 1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Âm nhạc

 1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Mỹ thuật

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thể dục

 2

 

 

 2

 

 

 

 1

 1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 3

 

 

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 

2

 

 

 

 

 

 2

 2

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 1

 1

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       Ninh Phúc, ngày 30 tháng 5 năm 2022

                      HIỆU TRƯỞNG

                                   (Đã ký)

 

                           Lưu Thị Thu